billion market value
/ˈbɪljən ˈmɑːkɪt ˈvæljuː/
EN
giá trị thị trường tỷ đô
The startup reached a billion market value after just three years.
Công ty khởi nghiệp đạt được giá trị thị trường tỷ đô chỉ sau ba năm hoạt động.
Nguồn gốc từ
Từ 'billion' bắt nguồn từ tiếng Pháp thế kỷ 15, ban đầu có nghĩa là một triệu triệu. 'Market' xuất phát từ tiếng Latin 'mercatus' (chợ, giao dịch), còn 'value' từ tiếng Latin 'valere' (có giá trị). Cụm này được sử dụng phổ biến trong tài chính hiện đại để chỉ quy định giá trị doanh nghiệp.
Ghi nhớ
Nhớ 'billion' = một tỷ, 'market' = thị trường, 'value' = giá trị; ghép lại thành giá trị thị trường có quy mô một tỷ đơn vị tiền tệ.
Kết hợp từ
reach billion market valuecross billion market valueachieve billion market valueunicorn billion market value
Từ đồng nghĩa
unicorn valuationbillion dollar market cap
Từ liên quan
market capitalizationvaluationunicornstartupequity
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng