awry
/əˈraɪ/
EN
Xiên lạc, sai lệch, cong vẹo; đi chệch hướng
Our carefully made plans went completely awry when the storm hit.
Kế hoạch được chuẩn bị kỹ lưỡng của chúng tôi đã hoàn toàn đi chệch hướng khi cơn bão ập đến.
Nguồn gốc từ
Từ này xuất phát từ cụm từ tiếng Anh cổ 'on wry' có nghĩa là 'trong trạng thái xoay/ cong vẹo', biến đổi từ động từ 'wry' gốc tiếng cổ Bắc Âu có nghĩa là 'xoay, cong'. Nó đã được sử dụng với nghĩa trừu tượng 'sai lệch' từ thế kỷ 16.
Ghi nhớ
Ghi nhớ âm thanh: 'a-wry' giống âm 'vạy' trong tiếng Việt, khi bạn vạy cong vật gì thì nó trở nên sai lệch, cong vẹo.
Kết hợp từ
go awrygo terribly awrypull awryturn awry
Từ đồng nghĩa
amissaskewcrookedwrongoff-kilter
Từ trái nghĩa
straightcorrecton trackaligned
Từ liên quan
wrytwistdeviateskew