Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

at the starting price of

/æt ðə ˈstɑːtɪŋ praɪs ɒv/

EN

với giá khởi điểm là

The auction begins at the starting price of $100.

Phiên đấu giá bắt đầu với giá khởi điểm là 100 đô la Mỹ.

Nguồn gốc từ

Cụm từ này được hình thành từ các từ tiếng Anh có nguồn gốc cổ: starting bắt nguồn từ tiếng Anh cổ 'styran' (bắt đầu), price bắt nguồn từ tiếng Pháp cổ 'pris' có nghĩa là giá trị, được sử dụng trong thương mại từ thế kỷ 18.

Ghi nhớ

Nhớ từng thành phần: at = tại, the starting = khởi đầu, price = giá, of = của → ghép lại thành tại mức giá khởi đầu của.

Kết hợp từ

auction at the starting price oflisting at the starting price ofbid at the starting price ofsale at the starting price of

Từ đồng nghĩa

from the starting price ofat an opening price of

Từ trái nghĩa

at the closing price ofat the final price of

Từ liên quan

starting priceopening bidreserve price

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng