Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

at the staring price of

/æt ðə ˈsteərɪŋ praɪs əv/

EN

với giá khởi điểm là

The apartment is available for rent at the starting price of $800 per month.

Căn hộ có sẵn để thuê với giá khởi điểm là 800 đô la mỗi tháng.

Nguồn gốc từ

Cụm từ này được hình thành từ các từ gốc tiếng Anh: 'at' (tại), 'starting' (bắt đầu, phân từ động từ 'start' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'styran' nghĩa là điều khiển, bắt đầu), 'price' (giá, nguồn gốc từ tiếng Pháp cổ 'pris' nghĩa là giá), 'of' (của). Nó được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực thương mại từ thế kỷ 19.

Ghi nhớ

Ghi nhớ từng thành phần: starting = bắt đầu, price = giá, nên 'at the starting price of' nghĩa là 'tại mức giá bắt đầu' của một giao dịch.

Kết hợp từ

auctionproperty listingonline salecar dealershiprental agreement

Từ đồng nghĩa

at the opening price ofstarting fromfrom the initial price of

Từ trái nghĩa

at the closing price ofat the final price of

Từ liên quan

starting bidreserve priceinitial priceprice pointasking price

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng