Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

are that case examples

/ɑːr ðæt keɪs ɪɡˈzɑːmpəlz/

EN

các ví dụ trường hợp đó

Are that case examples suitable for beginner language learners?

Liệu các ví dụ trường hợp đó có phù hợp với người học ngoại ngữ cấp độ mới bắt đầu không?

Nguồn gốc từ

Đây là cụm từ ghép từ các từ tiếng Anh gốc Anglo-Saxon: "are" xuất phát từ tiếng Anh cổ "aron", "that" từ "ðæt", "case" từ tiếng Pháp cổ "cas" gốc Latin, "examples" từ tiếng Anh cổ có gốc Latin "exemplum".

Ghi nhớ

Nhớ cấu trúc: động từ toare + chỉ định từthat + danh từcase + danh từ số nhiềuexamples = cụm từ chỉ các ví dụ của trường hợp được nói đến trước đó.

Kết hợp từ

present are that case examplesanalyze are that case examplesuse are that case examples

Từ đồng nghĩa

those case examplesthese case examples

Từ liên quan

case studyexampleillustration

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng