are permitting to buy after
/ɑːr pɜːrˈmɪtɪŋ tuː baɪ ˈæftər/
EN
được phép mua sau
We are permitting to buy the tickets after we confirm the schedule.
Chúng tôi được phép mua vé sau khi chúng tôi xác nhận lịch trình.
Nguồn gốc từ
Đây là một cụm từ tiếng Anh được tạo thành từ các từ gốc tiếng Anh, trong đó "permit" bắt nguồn từ tiếng Latin "permittere" nghĩa là cho phép đi qua, "buy" bắt nguồn từ tiếng Anh cổ "bycgan" nghĩa là mua, "after" bắt nguồn từ tiếng Anh cổ "æfter" nghĩa là sau.
Ghi nhớ
Nhớ theo từng thành phần: are (động từ to be) + permitting (dạng V-ing của permit: cho phép) + to buy (mua) + after (sau) → ghép lại nghĩa được phép mua sau.
Kết hợp từ
decision are permitting to buy afterrules are permitting to buy afterpolicy are permitting to buy after
Từ đồng nghĩa
are allowed to buy afterare permitted to purchase after
Từ trái nghĩa
are forbidden to buy afterare prohibited to buy after
Từ liên quan
allowpurchaselaterpermission
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng