are like this
/ɑː(r) laɪk ðɪs/
EN
như thế này, giống như thế này
Most things in life are like this, you get what you give.
Hầu hết mọi thứ trong cuộc sống đều như thế này, bạn nhận được những gì bạn bỏ ra.
Nguồn gốc từ
"Are" bắt nguồn từ tiếng Anh cổ "aron", gốc gốc Germanic. "Like" có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ "lician", còn "this" bắt nguồn từ tiếng Anh cổ "þis", tất cả đều được sử dụng với ý nghĩa như hiện tại từ hàng thế kỷ qua.
Ghi nhớ
Đây là cụm từ thông dụng: "are" (động từ to be số nhiều) + "like this" (như thế này) nên bạn chỉ cần nhớ kết hợp động từ to be với trạng từ chỉ cách thức này.
Kết hợp từ
things are like thissituations are like thispeople are like this
Từ đồng nghĩa
are this wayare so
Từ trái nghĩa
are like thatare not this way
Từ liên quan
is like thisam like thiswere like this
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng