are left idle
/ɑː(r) left ˈaɪdl/
EN
được để không hoạt động, bị để nhàn rỗi
Many factory machines are left idle during the labor shortage.
Nhiều máy móc nhà máy bị để không hoạt động trong giai đoạn thiếu lao động.
Nguồn gốc từ
Cụm này được tạo thành từ động từ "leave" (để lại) ở dạng bị động và tính từ "idle" xuất phát từ tiếng Anh cổ "īdel" có nghĩa là trống rỗng, vô ích. Vào thế kỷ 15, "idle" bắt đầu mang nghĩa không hoạt động, nhàn rỗi như ngày nay.
Ghi nhớ
Nhớ rằng "idle" có gốc nghĩa là trống rỗng → khi một thứ được để trống, không được sử dụng thì nó được để nhàn rỗi, không hoạt động.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ liên quan
Câu trả lời nhanh
are left idle có nghĩa là gì?
are left idle có nghĩa là: được để không hoạt động, bị để nhàn rỗi
are left idle phát âm như thế nào?
are left idle: /ɑː(r) left ˈaɪdl/
are left idle được dùng trong câu như thế nào?
Many factory machines are left idle during the labor shortage.