appears many poor
/əˈpɪərz ˈmeni pʊər/
EN
xuất hiện nhiều người nghèo
In this part of the city, appears many poor families struggling to get by.
Ở khu vực này của thành phố, xuất hiện nhiều gia đình nghèo đang phải vật lộn để kiếm sống.
Nguồn gốc từ
Đây là cụm từ ghép từ các từ gốc tiếng Anh: "appear" đến từ tiếng Pháp cổ apareir, gốc từ Latin apparēre; "many" đến từ tiếng Anh cổ manig; "poor" đến từ tiếng Pháp cổ povre, gốc từ Latin pauper.
Ghi nhớ
Ghi nhớ từng từ đơn: appears = xuất hiện, many = nhiều, poor = người/hoàn cảnh nghèo, ghép lại sẽ được nghĩa của cụm từ.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ liên quan
Câu trả lời nhanh
appears many poor có nghĩa là gì?
appears many poor có nghĩa là: xuất hiện nhiều người nghèo
appears many poor phát âm như thế nào?
appears many poor: /əˈpɪərz ˈmeni pʊər/
appears many poor được dùng trong câu như thế nào?
In this part of the city, appears many poor families struggling to get by.