and then recently
/ænd ðɛn ˈriːsntli/
EN
và sau đó gần đây
I lived in Paris for three years, and then recently I moved to Tokyo.
Tôi đã sống ở Paris trong ba năm, và sau đó gần đây tôi đã chuyển đến Tokyo.
Nguồn gốc từ
"And" có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ "and", "then" từ tiếng Anh cổ "þanne", còn "recently" bắt nguồn từ từ tiếng Latin "recens" (nghĩa là mới mẻ) và được thêm hậu tố -ly vào thế kỷ 16 để tạo trạng từ trong tiếng Anh.
Ghi nhớ
Nhớ cụm này là nối chuỗi sự kiện: nối sự kiện trước với sự kiện xảy ra trong thời gian gần đây.
Kết hợp từ
come aroundhappenstartedchanged
Từ đồng nghĩa
and latelyand just recentlyand just recently
Từ trái nghĩa
and then long agoand then a long time back
Từ liên quan
recentthenlatelycurrentlyafterwards