and mitigation of
/ænd ˌmɪtɪˈɡeɪʃn ɒv/
EN
và sự giảm nhẹ / giảm thiểu của
We need measures to control and mitigation of air pollution in urban areas
Chúng ta cần các biện pháp kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm không khí ở khu vực thành thị
Nguồn gốc từ
"Mitigation" đến từ tiếng Latinh "mitigare" có nghĩa làm mềm, giảm bớt, được hình thành trong tiếng Anh vào thế kỷ 16. "And" là từ nối phổ biến nhất tiếng Anh, có nguồn gốc từ tiếng Đức cũ "and"
Ghi nhớ
Nhớ "mitigation" giống "mítigate" -> "mít giảm" và "and" là "và" quen thuộc, kết hợp lại là "và sự giảm bớt của"
Kết hợp từ
risk mitigationcarbon mitigationdisaster mitigationpollution mitigation
Từ đồng nghĩa
and reduction ofand lessening ofand alleviation of
Từ trái nghĩa
and amplification ofand increase ofand worsening of
Từ liên quan
mitigatemitigativemitigability
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng