after the construction of
/ˈæftər ðə kənˈstrʌkʃən əv/
EN
sau khi xây dựng; sau việc xây dựng của
After the construction of the bridge, travel became much easier.
Sau khi cây cầu được xây dựng, việc đi lại trở nên dễ dàng hơn nhiều.
Nguồn gốc từ
Cụm này được tạo từ “after” nghĩa là “sau”, “construction” nghĩa là “sự xây dựng”, và “of” dùng để nối với đối tượng được xây dựng. “Construction” bắt nguồn từ tiếng Latinh “constructio”, nghĩa là “sự sắp xếp, xây dựng”.
Ghi nhớ
Hãy nhớ “after” = sau, “construction” = xây dựng, “of” = của: cả cụm gợi hình ảnh một công trình đã hoàn thành rồi mới xảy ra việc tiếp theo.
Kết hợp từ
after the construction of a bridgeafter the construction of the buildingafter the construction of the road
Từ đồng nghĩa
following the construction ofsubsequent to the construction of
Từ trái nghĩa
before the construction ofprior to the construction of
Từ liên quan
constructionbuildinfrastructure
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng