Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

This method is very effective.

/ɪˈfektɪv/

EN

có hiệu quả, mang lại kết quả mong muốn

This method is very effective.

Phương pháp này rất có hiệu quả.

Nguồn gốc từ

Bắt nguồn từ từ tiếng Latin 'effectivus', có nghĩa là`'sản xuất, tạo ra', đi vào tiếng Anh Trung kỳ thông qua tiếng Pháp cổ 'effectif'.

Ghi nhớ

Ghi nhớ từ dựa trên gốc từ: 'effect' (kết quả) + hậu tố '-ive' → tạo ra kết quả → có hiệu quả.

Kết hợp từ

effective methodeffective strategyeffective treatmentcost effectivehighly effective

Từ đồng nghĩa

efficientsuccessfulpotent

Từ trái nghĩa

ineffectiveuselessinefficient

Từ liên quan

effecteffectivelyeffectivenessefficacy

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng