Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

Tổ hợp nhà ở thương mại

/to˧˧ hɔp˧˧ ɲaː˧˨ʔ ɔ˧˧ tʰɨəŋ˧˧ maːj˧˨/

VI

Khu công trình bất động sản kết hợp giữa khu nhà ở để sinh sống và các công trình phục vụ hoạt động thương mại như trung tâm mua sắm, văn phòng, cửa hàng dịch vụ.

Thành phố đang phê duyệt quy hoạch xây dựng một tổ hợp nhà ở thương mại mới ở khu vực phía Nam.

Thành phố đang phê duyệt quy hoạch xây dựng một tổ hợp nhà ở thương mại mới ở khu vực phía Nam.

Nguồn gốc từ

Cụm từ được hình thành từ các từ gốc tiếng Việt: tổ hợp (nhiều phần kết hợp thành một khối), nhà ở (nơi để sinh sống), thương mại (hoạt động mua bán kinh doanh). Nó trở thành thuật ngữ phổ biến trong ngành bất động sản Việt Nam từ những năm 1990 khi thị trường bất động sản phát triển.

Ghi nhớ

Nhớ cấu trúc cụm từ theo nghĩa từng phần: Tổ hợp = kết hợp nhiều loại công trình, nhà ở = khu sinh sống, thương mại = khu kinh doanh, vậy đó là công trình kết hợp cả hai chức năng.

Kết hợp từ

xây dựng tổ hợp nhà ở thương mạiphát triển tổ hợp nhà ở thương mạiquy hoạch tổ hợp nhà ở thương mạiđầu tư tổ hợp nhà ở thương mại

Từ đồng nghĩa

khu phức hợp nhà ở thương mạidự án nhà ở thương mại kết hợp

Từ liên quan

bất động sảnkhu đô thị mớichung cư thương mạishophouse

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng