Giá đất ở khu vực
/zaː˧˨ʔ ɗat˧˨ʔ ɔ˧˧˥ kʰu˧˧˥ və˧˧˨/
VI
Chi phí hay giá trị của mảnh đất nằm trong một khu vực địa lý nhất định
Giá đất ở khu vực trung tâm thành phố đã tăng mạnh trong hai năm qua.
Giá trị đất đai tại khu vực trung tâm thành phố đã tăng mạnh trong hai năm qua.
Nguồn gốc từ
Cụm từ được hình thành từ các từ gốc tiếng Việt: "giá" (giá trị), "đất" (đất đai), "ở" (tại), "khu vực" (vùng đất) - vay mượn từ tiếng Pháp "zone" qua biến âm tiếng Việt thành "khu vực".
Kết hợp từ
tăng giá đất ở khu vựcgiảm giá đất ở khu vựcgiá đất ở khu vực ven sônggiá đất ở khu vực đô thịđịnh giá đất ở khu vực
Từ đồng nghĩa
giá đất khu vựcgiá đất tại khu vực
Từ liên quan
giá nhàbất động sảnđất đaiđịa ốc