Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

Các đăng ký

/kaːk ɗaŋ˧˥ ki˧˥/

VI

Các bản ghi hoặc hành động đăng ký đã được thực hiện

Bạn có thể xem lại các đăng ký của mình ở trang cá nhân.

Bạn có thể xem lại các bản đăng ký của mình ở trang cá nhân.

Nguồn gốc từ

Cụm từ được tạo thành từ đại từ số lượng chỉ nhiều 'các' và danh từ 'đăng ký' có gốc từ chữ Hán '登記' mang nghĩa ghi chép lại thông tin chính thức.

Ghi nhớ

Nhớ rằng 'các' chỉ nhiều, 'đăng ký' là hành động ghi danh, ghép lại nghĩa là nhiều bản hoặc lượt đăng ký.

Kết hợp từ

các đăng ký sự kiệncác đăng ký tài khoảncác đăng ký dịch vụ

Từ đồng nghĩa

các bản đăng kýcác lượt đăng ký

Từ trái nghĩa

các hủy đăng kýcác bản hủy

Từ liên quan

đăng kýngười đăng kýbiểu mẫu đăng ký

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng