Before carrying out the development of real estate
EN
Trước khi thực hiện việc phát triển bất động sản
Before carrying out the development of real estate, the developer must complete all required environmental assessments.
Trước khi thực hiện việc phát triển bất động sản, chủ đầu tư phải hoàn thành tất cả các đánh giá môi trường theo yêu cầu.
Nguồn gốc từ
Cụm từ này được hình thành từ các từ gốc tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Latin và tiếng Pháp cổ. "Development" bắt nguồn từ tiếng Pháp cổ desveloper, còn "real estate" bắt nguồn từ thuật ngữ pháp lý tiếng Anh thế kỷ 17 để chỉ bất động sản.
Ghi nhớ
Nhớ cấu trúc: trạng từ chỉ thời gian Before + động từ dạng V-ing (carrying) + cụm động từ carry out + danh từ development + giới từ of + cụm danh từ real estate để hiểu thứ tự logic của hành động.
Kết hợp từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ liên quan
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng