80%
ˈeɪti pəˈsɛnt
OTHER
Tám mươi phần trăm; một phần trăm tám mươi của tổng thể
Around 80% of students passed the final exam this semester.
Khoảng 80% học sinh đã thi đậu kỳ thi cuối kỳ trong học kỳ này.
Nguồn gốc từ
Ký hiệu % (phần trăm) bắt nguồn từ cách viết tắt của cụm từ tiếng Ý "per cento" (mỗi trăm) vào thế kỷ 15, sau đó được chuẩn hóa thành ký hiệu phổ biến như ngày nay.
Ghi nhớ
Ký hiệu % có hình dáng của số 100 được viết cách điệu, nên bạn có thể liên tưởng là 80 trên 100 chính là 80%.
Kết hợp từ
80% off80% complete80% confidence80% accuracy
Từ đồng nghĩa
four fifths80 percent
Từ trái nghĩa
20%one fifth
Từ liên quan
percentagepercentfractionproportion
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng