để cung cấp nguồn lực tài chính từ
de˨˩ kuːŋ˧˧ kap̚˧˦ ŋwɛːn˧˧ lək̚˧˦ taːj˧˧ ŋwiən˧˦ tɨ˧˧
VI
Cụm từ chỉ hành động cung cấp các nguồn tiền, tài sản hay vốn cho một mục đích nhất định từ một đơn vị hay cá nhân cụ thể
Chương trình này huy động vốn để cung cấp nguồn lực tài chính từ các nhà hảo tâm cho trẻ em vùng khó khăn.
Chương trình này huy động vốn nhằm cung cấp các nguồn tiền từ các nhà hảo tâm để hỗ trợ trẻ em sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn.
Nguồn gốc từ
Đây là cụm từ ghép từ các từ gốc tiếng Việt: để (chỉ mục đích), cung cấp (chỉ hành động cấp phát), nguồn lực (nguồn cung cấp), tài chính (liên quan đến tiền tệ, vốn), từ (chỉ xuất xứ). Nó được hình thành và sử dụng phổ biến trong lĩnh vực tài chính và kinh tế Việt Nam hiện đại.
Kết hợp từ
dự án để cung cấp nguồn lực tài chính từchương trình để cung cấp nguồn lực tài chính từquỹ để cung cấp nguồn lực tài chính từ
Từ đồng nghĩa
để cấp vốn từđể cung cấp tài chính từ
Từ trái nghĩa
để rút vốn từđể thu hồi tài chính từ
Từ liên quan
nguồn vốntài trợhuy động vốn