Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

được Nhà nước

/ɗɨək ɲa˧˥ ɨək˧˨ʔ

VI

Được sự công nhận, quản lý hoặc cấp phép bởi cơ quan quyền lực nhà nước

Trường đại học này được Nhà nước công nhận chương trình đào tạo.

This university has its training program accredited by the state.

Nguồn gốc từ

Cụm từ được tạo thành từ động từ "được" (chấp nhận, nhận quyền) và danh từ 'Nhà nước' (cơ quan quyền lực công cộng của một quốc gia), được sử dụng từ lâu trong ngữ cảnh chính trị và hành chính Việt Nam.

Ghi nhớ

Ghi nhớ: "được" là nhận được sự cho phép/công nhận, từ đó kết hợp với Nhà nước là sự công nhận/quản lý từ cơ quan nhà nước.

Kết hợp từ

được Nhà nước công nhậnđược Nhà nước cấp phépđược Nhà nước bảo hộđược Nhà nước quản lý

Từ đồng nghĩa

được nhà nước công nhậnđược cấp bởi nhà nước

Từ trái nghĩa

tư nhânkhông được Nhà nước công nhận

Từ liên quan

công nhậncấp phépquản lý nhà nướctỉnhchính phủ

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng