đường giao thông
/ɗɨə̤ŋ ˧˩ ʒaːw˧˧ tʰɔːŋ˧˧/
VI
Loại đường được xây dựng để phục vụ việc di chuyển của các phương tiện giao thông như ô tô, xe máy, xe đạp...
Đường giao thông ở thành phố này ngày càng được mở rộng và nâng cấp.
Đường giao thông ở thành phố này ngày càng được mở rộng và nâng cấp.
Nguồn gốc từ
"Đường" xuất phát từ từ Hán Việt có nghĩa là nơi đi lại, còn "giao thông" là từ vay mượn gốc Hán có nghĩa là việc qua lại giữa các nơi. Hai từ kết hợp lại để chỉ cung đường phục vụ việc đi lại.
Ghi nhớ
Khi nhớ, bạn có thể liên kết: "đường" là nơi đi, "giao thông" là hoạt động di chuyển → kết hợp chính là nơi diễn ra hoạt động di chuyển của phương tiện.
Kết hợp từ
đường giao thông bộđường giao thông thủymở rộng đường giao thôngđầu tư đường giao thôngquản lý đường giao thông
Từ đồng nghĩa
đường điđường bộnẻo đường
Từ trái nghĩa
đất nông nghiệpkhu xây dựng
Từ liên quan
đường cao tốcphương tiện giao thônggiao thông đường bộ
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng