Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

đã chi

/ɗaː˧˨ʔ ci˧˧/

VI

Đã chỉ định hoặc chi trả một khoản tiền, chi tiêu cho một mục đích cụ thể

Tôi đã chi 5 triệu đồng cho chuyến du lịch cuối tuần.

Tôi đã chi 5 triệu đồng cho chuyến du lịch cuối tuần.

Nguồn gốc từ

Đây là cụm từ được tạo thành từ trợ động từ 'đã' (chỉ hành động đã xảy ra trong quá khứ) và động từ 'chi' (bắt nguồn từ tiếng Hán, nghĩa là chi trả, chi tiêu).

Ghi nhớ

"Đã" chỉ hành động đã xảy ra, "chi" gợi nhớ đến chi trả, ghép lại ta nhớ nghĩa đã chi tiền.

Kết hợp từ

đã chi trảđã chi tiêuđã chi ngân sáchđã chi phíđã chi tiền

Từ đồng nghĩa

đã trảđã tiêuđã chi trảđã chi tiêu

Từ trái nghĩa

chưa chiđã thuđã nhận

Từ liên quan

chi tiêuchi trảchi phíngân sáchtiền

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng