Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

đã đề nghị cấp giấy chứng nhận

/daː˧˨ʔ de˧˧ ŋə˧˧˦ kəː˧˧˦ zjaː˨˩˦ t͡ɕɨŋ˧˧ ɲən˧˦/

VI

Cụm động từ chỉ hành động đã đưa ra yêu cầu chính thức để được cấp một văn bản xác nhận thông tin, tư cách nào đó

Doanh nghiệp đã đề nghị cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa để làm thủ tục xuất khẩu.

Doanh nghiệp đã đưa yêu cầu chính thức để được cấp văn bản xác nhận nguồn gốc hàng hóa để hoàn tất thủ tục xuất khẩu hàng ra nước ngoài.

Nguồn gốc từ

Cụm này được hình thành từ các từ gốc tiếng Việt: "đã" (thể hiện thì quá khứ), "đề nghị" (bắt nguồn từ chữ Hán Việt 提議), "cấp" (gốc tiếng Việt cổ có nghĩa là phát ra, trao đi), "giấy chứng nhận" (ghép từ các thành tố Hán Việt 紙證認). Cụm được sử dụng phổ biến trong hành chính và thủ tục công cộng từ thế kỷ 20.

Kết hợp từ

đã đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệpđã đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtđã đề nghị cấp giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm

Từ đồng nghĩa

đã yêu cầu cấp giấy chứng nhậnđã nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận

Từ liên quan

đề nghịgiấy chứng nhậncấp phép