Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

đã xử phạt

/ɗaː˧˨ʔ sw˧˧ faːt̚˧˦/

VI

Dạng quá khứ của cụm động từ có nghĩa là áp dụng hình phạt hoặc hình thức xử lý kỷ luật đối với một hành vi vi phạm quy định, pháp luật.

Cơ quan giao thông đã xử phạt người điều khiển xe chạy quá tốc độ.

Cơ quan giao thông đã áp dụng hình phạt đối với người điều khiển xe chạy quá tốc độ.

Nguồn gốc từ

Từ "đã" là trợ từ chỉ hành vi đã hoàn thành trong quá khứ, từ Hán Việt "xử" nghĩa là giải quyết, xử lý, "phạt" nghĩa là trừng phạt. Cụm từ này được sử dụng phổ biến trong pháp luật Việt Nam từ thế kỷ 20.

Ghi nhớ

Ghi nhớ: "đã" chỉ hành vi xong, "xử" là xử lý, "phạt" là trừng phạt -> hành vi trừng phạt đã diễn ra.

Kết hợp từ

đã xử phạt vi phạmđã xử phạt hành chínhđã xử phạt tiềnđã xử phạt công khai

Từ đồng nghĩa

đã phạtđã trừng phạtđã kỷ luật

Từ trái nghĩa

đã ân xáđã tha thứđã miễn phạt

Từ liên quan

xử phạtvi phạmhình phạthành chínhphạt tiền

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng