đáng kể so với dự kiến
/daːŋ˧˥ ke˧˦ swɐ˧ˀ˥ zɔ˧˧ y˧˧ kien˧˦/
VI
Có mức độ, quy mô hay giá trị đủ lớn để được chú ý, khi so sánh với kết quả đã dự đoán trước đó
Chi phí thực tế của dự án đã tăng đáng kể so với dự kiến ban đầu.
Chi phí thực tế của dự án đã tăng nhiều hơn đáng kể so với kết quả dự đoán từ đầu.
Nguồn gốc từ
Cụm từ được ghép từ các từ gốc tiếng Việt: `đáng kể` (xuất hiện từ thế kỷ 19, dùng để chỉ mức độ đủ lớn để ghi nhận) kết hợp với `so với dự kiến` (dùng để so sánh với kết quả dự đoán trước đó).
Ghi nhớ
Tách thành các đơn vị nhớ: `đáng kể` = đủ lớn để kể ra, `so với dự kiến` = so với điều đã nghĩ trước đó.
Kết hợp từ
tăng đáng kể so với dự kiếncao đáng kể so với dự kiếnthấp đáng kể so với dự kiếnnhiều đáng kể so với dự kiến
Từ đồng nghĩa
đáng kể hơn dự kiếncao hơn dự kiếnnhiều hơn dự kiến
Từ trái nghĩa
không đáng kể so với dự kiếnthấp hơn dự kiếnít hơn dự kiến
Từ liên quan
dự kiếnđáng kểso sánhthực tếkết quả
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng