, bạn thân
/ɓaːn˧˧ tʰən˧˧/
VI
Người bạn có quan hệ gần gũi, thân thiết nhất, chia sẻ nhiều điều riêng tư với bản thân
Tôi thường đi xem phim với bạn thân vào cuối tuần.
Tôi thường đi xem phim với bạn thân vào cuối tuần.
Nguồn gốc từ
Được ghép từ hai từ gốc tiếng Việt: 'bạn' chỉ người quen giao du và 'thân' chỉ sự gần gũi, thân mật. Cụm này được sử dụng phổ biến từ xa xưa trong ngôn ngữ nói và viết tiếng Việt.
Ghi nhớ
Ghép nghĩa: 'bạn' + 'thân' = bạn gần thân, dễ nhớ ngay nghĩa.
Kết hợp từ
người bạn thânbạn thân nhiều nămbạn thân từ nhỏgặp gỡ bạn thân
Từ đồng nghĩa
bạn tri kỷbạn chíhảo hữu
Từ trái nghĩa
kẻ thùbạn bè bình thườngngười lạ
Từ liên quan
bạn bèbạn họcbạn cùng phòngtri kỷ
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng