việc có được quyền sử dụng đất.
/viə˧˥ kɔ˧˧ ɗɨək˧˧ ˀziəŋ˧˧ sɨ˧˧ˀu ɗɨt˧˨˩/
VI
the act of obtaining the right to use land
Ở Việt Nam, việc có được quyền sử dụng đất phải được cấp giấy chứng nhận từ cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
In Vietnam, obtaining the right to use land must be certified by the competent state authority.
Etymology
This is a Vietnamese noun phrase composed of native Vietnamese words: việc (act/affair), có được (obtain/gain), quyền (right), sử dụng (use), đất (land). It is a standard legal term in Vietnamese land management.
Memory Aid
Break the phrase down word-by-word: việc = act, có được = obtain, quyền = right, sử dụng = use, đất = land, which directly adds up to the meaning.
Collocations
thủ tục việc có được quyền sử dụng đấtgiấy chứng nhận việc có được quyền sử dụng đấtđăng ký việc có được quyền sử dụng đất
Synonyms
đạt được quyền sử dụng đấtnhận quyền sử dụng đất
Antonyms
mất quyền sử dụng đất
Related Words
quyền sử dụng đấtgiấy chứng nhận quyền sử dụng đấtđăng ký quyền sử dụng đấtquyền sở hữu đấtthuê đất