tòa án cũng nhấn mạnh rằng
/twa˧˥ ʔaːn˧˥ kuŋ˧˧ ɲaːn˧˥ maːŋ˧˧ zəːŋ˧˧/
VI
the court also emphasized that
Tòa án cũng nhấn mạnh rằng bị cáo có quyền bảo vệ bản thân.
The court also emphasized that the defendant has the right to defend themselves.
Etymology
This is a common Vietnamese legal phrase combining 'tòa án' (court) with the conjunction 'cũng' (also) and verb phrase 'nhấn mạnh rằng' (emphasized that).
Memory Aid
Break down each word: tòa án = court, cũng = also, nhấn mạnh = emphasize, rằng = that
Related Words
Quick answers
What does tòa án cũng nhấn mạnh rằng mean?
tòa án cũng nhấn mạnh rằng means: the court also emphasized that
How do you pronounce tòa án cũng nhấn mạnh rằng?
tòa án cũng nhấn mạnh rằng: /twa˧˥ ʔaːn˧˥ kuŋ˧˧ ɲaːn˧˥ maːŋ˧˧ zəːŋ˧˧/
How is tòa án cũng nhấn mạnh rằng used in a sentence?
Tòa án cũng nhấn mạnh rằng bị cáo có quyền bảo vệ bản thân.