lam on
laːm˧˧ ʔɔːn˧˧
VI
Động từ chỉ hành động ăn uống, nhất là ăn uống tại một địa điểm bên ngoài nhà với chi phí do người khác trả.
Hôm nay sinh nhật bạn tôi, tôi định đi ăn lam on bạn rồi.
Etymology
Đây là cụm từ lóng của tiếng Việt, xuất phát từ ngữ cảnh giao thông thường của giới trẻ, được hình thành qua cách kết hợp từ địa phương và dùng phổ biến ở nhiều vùng miền Việt Nam.
Translations
English
treat to a meal,dine at someone else's expense,eat out treated by others
简体中文
蹭饭,吃请,让别人请客吃饭
繁體中文
蹭飯,吃請,讓別人請客吃飯
日本語
おごってもらう,ただ飯を食べる,人のおごりで食べる
한국어
얻어먹다,남이 사는 밥을 먹다,접대 받다
Deutsch
auf jemandes Kosten essen,eingeladen essen gehen,schmarotzen beim Essen
Español
comer a costa de otro,que alguien invita a comer,comer de invitado
Português
comer às custas de outro,ser convidado para comer,comer por conta de outrem
Français
manger aux frais d'autrui,se faire inviter à manger,manger gratuitement chez quelqu'un
Related Words
đi ănmời cơmthết kháchăn mừng
Login Sign in to save to vocabulary