cùng các căn hộ mới
kuŋ˧˧ kaː˧˧ kaːn˧˧ hɔ˧˧ mɔj˧˧
VI
along with the new apartments / together with the new apartments
Chung cư mới xây có khu vui chơi cùng các căn hộ mới.
The newly built apartment complex has a playground along with the new apartments.
Etymology
"Cùng" originates from Old Vietnamese meaning "together, with"; "căn hộ" derives from Chinese-based vocabulary meaning "separate dwelling unit"; "mới" comes from Proto-Vietic meaning "new, recent".
Memory Aid
Break the phrase into parts: "cùng" = together, "các căn hộ" = apartments, "mới" = new, to remember the full meaning.
Collocations
cùng các căn hộ cao cấpcùng các căn hộ mới xâycùng các căn hộ chung cư
Synonyms
cùng những căn hộ mớicùng các căn hộ mới xây
Related Words
căn hộcùngchung cưmớinhà ở
Login Sign in to save to vocabulary