Login Sign Up
Language

có được

/kɔː˧˧ ʔɗɨək˧˨ʔ/

VI

to get, to obtain, to have, to be able to get

Tôi đã có được vé xem buổi hòa nhạc cuối tuần.

I got tickets for the weekend concert.

Etymology

The phrase combines the Vietnamese verb "có" (to have) and the resultative particle "được" (to be able to, to receive), forming a common phrasal verb in Vietnamese.

Memory Aid

Think of "có" = have + "được" = obtained, so together they mean "have obtained" or gotten something.

Collocations

có được việc làmcó được cơ hộicó được thông tincó được kết quảcó được kinh nghiệm

Synonyms

đạt đượcnhận đượclấy được

Antonyms

mất đikhông cóbị mất

Related Words

đượctìm đượcthu được

Login Sign in to save to vocabulary