Login Sign Up
Language

bị lỗi chính tả và lỗi chia số nhiều ở động từ.

/bi˧ˀ˥ lɔj˧ˀ˩ t͡ɕajŋ˧˧ tʰaː˧˩ ˌvaː˧˧ lɔj˧ˀ˩ ciə˧˧ sɔ˧˯̌˧˧ twəː˧˯̌˧˧ ʔo˧ˀ˩ ɗəŋ˧˧ tuː˧˧/

VI

Has spelling mistakes and pluralization errors in verbs

Bài luận của anh bị lỗi chính tả và lỗi chia số nhiều ở động từ.

His essay has spelling mistakes and verb pluralization errors.

Etymology

This is a common Vietnamese grammatical phrase combining native Vietnamese vocabulary. "bị" means "to have (a negative issue)", "lỗi" means "error", borrowed from Chinese "chính tả" (spelling) and the remaining terms are native Vietnamese grammatical vocabulary.

Memory Aid

Break the phrase into parts: "bị" = afflicted by, "lỗi" = error, "chính tả" = spelling, "chia số nhiều" = plural marking, "ở động từ" = in verbs.

Collocations

bị lỗi chính tảlỗi chia số nhiềulỗi ở động từsai chính tảchia sai số nhiều

Synonyms

có lỗi chính tả và lỗi chia động từ số nhiềumắc lỗi chính tả và chia sai số nhiều động từ

Antonyms

không có lỗi chính tả và chia động từ đúngchính tả đúng và chia số nhiều đúng

Related Words

lỗi ngữ phápchính tảsố nhiềuđộng từlỗi văn phạm

Login Sign in to save to vocabulary