Login Sign Up
Language

đã được cho phép bởi cơ quan có thẩm quyền

/daː ɗɨk˧˦ tɕɔ˧˧ fɛp̚˧˨ʔ boj˧˧ kɔː˧˧ haː˧˧ tʰaːm˧˧ kɨəŋ˧˧/

VI

has been approved by the competent authority

Hoạt động kinh doanh này đã được cho phép bởi cơ quan có thẩm quyền.

This business activity has been approved by the competent authority.

Etymology

This is a Vietnamese phrase formed from multiple words: 'đã' (past marker), 'được' (passive marker), 'cho phép' (permit/approve), 'bởi' (by), 'cơ quan' (agency/body), 'có' (have), 'thẩm quyền' (authority). It emerged as a standard phrase in Vietnamese administrative and legal language.

Memory Aid

Break down the phrase word by word: 'đã được' = 'has been', 'cho phép' = 'allowed', 'bởi cơ quan có thẩm quyền' = 'by the competent authority', so together it means the action has official approval.

Collocations

hoạt động đã được cho phép bởi cơ quan có thẩm quyềnsản phẩm đã được cho phép bởi cơ quan có thẩm quyềndự án đã được cho phép bởi cơ quan có thẩm quyền

Synonyms

đã được phê duyệt bởi cơ quan có thẩm quyền

Antonyms

bị cấm bởi cơ quan có thẩm quyền

Related Words

giấy phépphê duyệtthẩm quyền