Login Sign Up
Language

Để xây dựng các căn hộ mới

/dě˧ ˩aːj˧ ˧zɨən˧˨ ˧ɗɨə˧˦ ˧kaː˧˧˧ ˧kaːn˧˧˧ ˧hɔ˧˦ ˧mew˧˧˧/

VI

To build new apartments

Chúng tôi cần vốn Để xây dựng các căn hộ mới ở khu ngoại ô.

We need capital to build new apartments in the suburb area.

Etymology

This is a Vietnamese phrase combining common native Vietnamese words: để (in order to), xây dựng (build), các (plural marker), căn hộ (apartment), mới (new).

Memory Aid

Break the phrase into parts: để = in order to, xây dựng = to build, căn hộ = apartment, mới = new. Group the words by their grammatical function to remember the phrase structure.

Collocations

để xây dựngcăn hộ mớixây dựng các căn hộ

Synonyms

Để xây dựng chung cư mớiĐể xây dựng căn hộ mới

Related Words

căn hộxây dựngchung cưnhà ở

Login Sign in to save to vocabulary