Login Sign Up
Language

Đáng lẽ phải phân chia thành các thửa đất

/daːŋ˧˥ lɛ˧˩˧ fɐj˧˩˧ faːn˧˧ t͡ɕiə˧˧ tɕaːn˧˧ naːm˧˧ kaːk˧˥ tʰwə˧˧ˀ ɗaːt˧˨˩/

VI

Should have been divided into parcels of land

Khoảnh đất này Đáng lẽ phải phân chia thành các thửa đất cho người dân địa phương từ năm ngoái.

This plot of land should have been divided into parcels for local residents since last year.

Etymology

"Đáng lẽ" comes from Old Vietnamese combined with Chinese-derived vocabulary to express unfulfilled expectation. "Phân chia" and "thửa đất" are native Vietnamese terms for dividing and land parcels respectively.

Memory Aid

Break the phrase into parts: "Đáng lẽ phải" = should have, "phân chia" = divide, "thành các thửa đất" = into land parcels. Remember the structure for talking about uncompleted planned land division.

Collocations

diện tích đấtphân chia đất đaiquy hoạch đấtthửa đất nông nghiệpgiao đất

Synonyms

Lẽ ra phải chia thành các lô đấtĐáng nhẽ phải phân chia thành thửa đất

Antonyms

Không nên chia thành thửa đấtĐáng lẽ phải giữ nguyên diện tích

Related Words

đất đaiquy hoạchphân chialô đấtnông thôn